sa ngã

  1. đgt Trở nên hư hỏng, trụy lạc: cụ buồn rầu người con sa ngã vào những cuộc ăn chơi bừa bãi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sa ngã"

sa ngã
Bà cụ buồn rầu vì người con sa ngã vào những cuộc ăn chơi bừa bãi.